00-cap-nhat-bang-gia-nuoc-hang-thang-banner.webp

1 khối nước bao nhiêu tiền? Cách tính giá nước sinh hoạt chuẩn xác 2026

Ngày đăng 30/12/2025

7430 lượt xem

Bạn đã biết giá nước sinh hoạt hiện nay bao nhiêu 1 khối chưa? Khám phá ngay bài viết từ Home Credit để cập nhật biểu giá mới nhất.

Giá nước sinh hoạt là khoản chi tiêu bắt buộc hàng tháng đối với mọi người. Tuy không lớn, nhưng nếu không theo dõi kỹ, bạn có thể bất ngờ với hóa đơn tăng cao. Đặc biệt trong bối cảnh 2026, khi giá nước tại các thành phố lớn như Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM), Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ đều đã có điều chỉnh mới. 

Bài viết này của Home Credit giúp bạn nắm rõ bảng giá nước sinh hoạt mới nhất, cách tính tiền nước hàng tháng và những lưu ý quan trọng khi thanh toán, đặc biệt cho người thuê trọ và hộ gia đình đông người. Đọc ngay! 

Bài viết liên quan:  

1-cap-nhat-gia-nuoc-hang-thang-de-tinh-dung-chi-phi.webp

Thường xuyên theo dõi giá nước để điều chỉnh hóa đơn hàng tháng hợp lý 

1. Giá nước sinh hoạt bao nhiêu tiền 1 khối? 

Theo Điều 3 Thông tư 44/2021/TT-BTC, khung giá nước sạch sinh hoạt tối thiểu là 2.000 đồng/ m3 và tối đa là 18.000 đồng/ m3, cụ thể như sau:   

STT 

Loại 

Giá tối thiểu 

Giá tối đa 

Đô thị đặc biệt và đô thị loại 1 

3.500 đồng/m3 

18.000 đồng/ m3 

Đô thị loại 2, loại 3, loại 4 và loại 5 

3.000 đồng/ m3 

15.000 đồng/ m3 

Khu vực nông thôn 

2.000 đồng/ m3 

11.000 đồng/ m3 

Khung giá nước sinh hoạt trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), được áp dụng cho mức giá bá lẻ nước sạch bình quân do UBND cáp tỉnh quyết định tại khu vực đó.  

Như vậy, ở mỗi khu vực sẽ có mức giá nước sinh hoạt khác nhau do UBND cấp tỉnh quy định chi tiết sao cho không vượt quá mức giá tối đa mà Bộ Tài chính đã ban hành. Dưới đây là bảng giá nước chi tiết trên các địa bàn TP.HCM, Hà Nội, Cần Thơ và Đà Nẵng:  

1.1 Bảng giá nước sinh hoạt TP. Hồ Chí Minh 2026 

2-cap-nhat-gia-nuoc-o-thanh-pho-ho-chi-minh.webp

Giá nước TP.HCM 2026 không tăng nhưng phí sửa chữa ống thoát nước khu vực tăng lên 30% 

Theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày của Quốc hội, từ ngày 01/01/2025 đến nay, giá nước sinh hoạt ở TP.HCM vẫn giữ nguyên như mức năm 2026. Cụ thể như sau:   

Đối tượng sử dụng nước 

Giá nước TP.HCM 

Tổng cộng (đồng/m3) 

 

 

Đơn giá (đồng/m3) 

VAT (5%) 

1 - Mức sử dụng nước sinh hoạt 

 

 

 

Đến 4m3/người/tháng 

 

 

 

Hộ dân cư 

6.700 

335 

9.205,8 

Riêng hộ nghèo và cận nghèo 

6.300 

315 

8.656,2 

Từ 4m3 – 6m3/người/tháng 

12.900 

645 

17.724,6 

Trên 6m3/người/tháng 

14.400 

720 

19.785,6 

2 - Cơ quan, đoàn thể, hành chính sự nghiệp 

13.000 

650 

17.862,0 

3 - Đơn vị sản xuất 

12.100 

605 

16.625,4 

4 - Đơn vị kinh doanh, dịch vụ 

21.300 

 

29.266,2 

Bảng giá nước sinh hoạt trên địa bàn TP.HCM từ ngày 01/01/2025 cho đến thời điểm hiện tại 

1.2 Bảng giá nước sinh hoạt Hà Nội 2026 

3-cap-nhat-gia-nuoc-o-ha-noi.webp

Giá nước Hà Nội 2026 vẫn được giữ nguyên so với các năm, không có sự thay đổi lớn 

Giá nước sinh hoạt tại Hà Nội tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 07/07/2023 của UBND Thành phố Hà Nội từ ngày 01/01/2026 như sau:   

TT 

Nhóm người dùng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt 

Giá bán lẻ nước sinh hoạt (đồng/m3) 

Hộ dân cư 

 

Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng 

 

 

Hộ dân thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo 

5.973 

 

Hộ dân cư khác 

8.500 

Từ trên 10 – 20m3/đồng hồ/tháng 

9.900 

Từ trên 20 – 30 m3/đồng hồ/tháng 

16.000 

Trên 30 m3/đồng hồ/tháng 

27.000 

II 

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; phục vụ mục đích công cộng 

13.500 

III 

Hoạt động sản xuất vật chất 

16.000 

IV 

Kinh doanh dịch vụ 

29.000 

Bảng giá nước trên địa bàn Hà Nội 2026 chưa bao gồm VAT và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 

1.3. Bảng giá nước sinh hoạt Đà Nẵng 2026

5-cap-nhat-gia-nuoc-o-da-nang.webpUBND TP. Đà Nẵng quyết định tăng giá nước 2026 sau 10 năm  

Từ ngày 01/01/2025, UBND thành phố Đà Nẵng sẽ điều chỉnh tăng giá nước sạch trên toàn địa bàn sau hơn 10 năm giữ nguyên mức giá cũ áp dụng từ năm 2014. Theo đó, giá nước sinh hoạt Đà Nẵng 2026 định mức cụ thể như sau:   

TT  

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt  

Mức tiêu thụ (m3/tháng)  

Giá cũ (VNĐ/m3)  

Giá mới (VNĐ/m3)  

I  

Hộ dân cư   

  

  

  

Hộ dân cư đô thị  

1-10  

4.580  

5.175  

11-30  

5.488  

6.202  

Trên 30  

6.849  

7.739  

Hộ dân cư nông thôn (trừ xã Hòa Phú, Hòa Bắc)  

1-10  

3.000  

3.390  

11-30  

3.600  

4.068  

Trên 30  

4.500  

5.085  

Hộ dân cư tại xã Hòa Phú, Hòa Bắc & đồng bào dân tộc thiểu số  

≤ 15 m³  

Miễn phí  

Miễn phí  

> 15 m³  

2.000  

Giữ nguyên  

II  

Đơn vị hành chính, sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, mục đích công cộng  

  

7.564,8  

8.586  

III  

Sản xuất vật chất  

  

10.759,2  

12.223  

IV  

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ  

  

16.302,4  

18.565  

Bảng giá nước sinh hoạt trên địa bàn Đà Nẵng đã bao gồm thuế và phí theo quy định  

1.4. Bảng giá nước sinh hoạt Cần Thơ 2026

4-cap-nhat-gia-nuoc-o-can-tho.webpGiá nước Cần Thơ 2025 vẫn giữ nguyên với mức tăng của năm 2024  

Giá nước sinh hoạt tại Cần Thơ 2026 vẫn giữ nguyên so với năm 2025, chưa có quyết định tăng hay giảm giá nước trên địa bàn này trong năm nay. Theo quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND thành phố Cần Thơ, giá nước của khu vực ở thời điểm hiện tại cụ thể như sau:   

TT  

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt  

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)  
Từ ngày 01/02/2024  

1  

Khu vực đô thị  

  

Nhóm 1  

Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ  

5.640  

Hộ dân cư  

9.020  

Nhóm 2  

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp cong lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)  

11.170  

Nhóm 3  

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất  

12.400  

Nhóm 4  

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ  

15.580  

2  

Khu vực nông thôn  

  

Nhóm 1  

Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ  

4.820  

Hộ dân cư  

8.240  

Nhóm 2  

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)  

9.310  

Nhóm 3  

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất  

9.930  

Nhóm 4  

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ  

11.520  

Biểu giá nước Cần Thơ 2025 bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và tiền dịch vụ môi trường rừng  

2. Cách tính giá nước sinh hoạt chính xác, đơn giản  

Giá nước sinh hoạt được tính theo phương pháp lũy tiến từng bậc. Tùy theo mức độ tiêu thụ và số người trong hộ khẩu, lượng nước được chia thành các phần tương ứng với các bậc giá. Công thức cách tính tiền nước:   

Tiền nước = (m³ tiêu thụ ở mỗi bậc × đơn giá tương ứng) + VAT (nếu chưa cộng)   

Giả sử gia đình bạn có 3 người đang ở trọ tại TP.HCM và dùng 25m3 nước/tháng. Khi tính tiền nước TP.HCM, bạn cần thực hiện theo các bước sau:   

Bước 1: Tính định mức  

  • Mỗi người được định mức 4 m³ ở giá thấp nhất, nên tổng định mức là: 3 người × 4 m³ = 12 m³  
  • Lượng nước vượt định mức: 25 m³ – 12 m³ = 13 m³.  

Bước 2: Phân bổ theo các bậc giá  

  • 12 m³ đầu tiên: tính theo bậc 1 (9.205,8 VNĐ/m³) → 12 × 9.205,8 = 110.469,6 VNĐ  
  • 6 m³ tiếp theo: tính theo bậc 2 (17.724,6 VNĐ/m³) → 6 × 17.724,6 = 106.347,6 VNĐ  
  • 7 m³ còn lại: tính theo bậc 3 (19.785,6 VNĐ/m³) → 7 × 19.785,6 = 138.499,2 VNĐ.  

Bước 3: Tính tổng tiền nước phải trả  

Tổng cộng: 110.469,6 + 106.347,6 + 138.499,2 = 355.316,4 VNĐ  

3. Mẹo tiết kiệm giá nước sinh hoạt hiệu quả, dễ áp dụng  

Để giảm giá nước sinh hoạt hàng tháng, bạn nên sử dụng nước đúng cách, đúng lúc. Dưới đây là mẹo hay thông thường giúp bạn tiết kiệm nước hiệu quả:  

  • Kiểm tra và sửa rò rỉ: Định kỳ kiểm tra vòi, ống nước, bồn cầu để kịp thời sửa chữa 
  • Tắt nước khi không dùng: Đánh răng, rửa mặt hay rửa tay xong mới mở vòi để súc lại 
  • Dùng thiết bị tiết kiệm nước: Thay vòi sen, vòi rửa, máy giặt bằng loại tiết kiệm nước 
  • Tái sử dụng nước: Dùng nước vo gạo tưới cây, nước giặt để lau nhà, rửa sân 
  • Tưới cây, rửa xe đúng giờ: Vào sáng sớm hoặc chiều mát để hạn chế bay hơi 
  • Chạy máy giặt khi đầy tải: Giặt đồ hoặc làm sạch chén khi đủ lượng để tránh lãng phí 
  • Hứng nước mưa sử dụng lại: Lắp bồn chứa nước mưa để dùng cho mục đích không cần nước sạch. 

6-tat-nuoc-khong-su-dung.webp

Tắt nước khi không sử dụng là cách tối ưu hiệu quả chi phí hóa đơn tiền nước hàng tháng 

4. Lưu ý khi thanh toán giá nước sinh hoạt hàng tháng  

Thanh toán tiền nước sinh hoạt là một hoạt động quen thuộc hàng tháng của mọi hộ gia đình. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ các loại thuế, phí đi kèm cũng như những kênh thanh toán thuận tiện hiện nay. Dưới đây là những lưu ý quan trọng bạn nên biết để tránh sai sót và tối ưu thời gian khi thanh toán:  

4.1. Các khoản thuế và phí đi kèm khi thanh toán tiền nước 

Khi nhận hóa đơn tiền nước, bạn sẽ thấy ngoài chi phí sử dụng nước còn có thêm các khoản thuế, phí bắt buộc được quy định theo pháp luật. Cụ thể: 

  • Thuế giá trị gia tăng (VAT): Áp dụng mức thuế 5% đối với dịch vụ cung cấp nước sạch. Mức thuế này được cộng vào đơn giá nước trong bảng giá niêm yết 
  • Phí bảo vệ môi trường: Đây là khoản phí nhằm bù đắp chi phí xử lý nước thải và bảo vệ môi trường, thường tính bằng 10% trên giá nước trước thuế. 

4.2. Cách thanh toán giá nước sinh hoạt Home Credit tiết kiệm chi phí 

Hiện nay, bạn có thể thanh toán tiền nước online dễ dàng qua hình thức  thẻ tín dụng hoặc Tài khoản trả sau Home PayLater với nhiêu ưu đãi hoàn tiền, giảm giá hấp dẫn.

7-thanh-toan-hoa-don-nuoc-tren-ung-dung-home-credit.webp

Dễ dàng thanh toán tiền nước trước, trả sau trên ứng dụng Home Credit 

5. Những câu hỏi thường gặp về giá nước sinh hoạt 

5.1. Khi nào áp giá nước kinh doanh?  

Giá nước kinh doanh được áp dụng khi hộ sử dụng nước không phải cho mục đích sinh hoạt mà để phục vụ hoạt động kinh doanh, buôn bán, dịch vụ như quán cà phê, tiệm làm tóc, nhà hàng, nhà trọ không đăng ký định mức sinh hoạt,... 

Theo quy định, nếu chủ hộ đăng ký mục đích sử dụng là kinh doanh hoặc bị phát hiện sử dụng sai mục đích như dùng đồng hồ nước sinh hoạt để kinh doanh, công ty cấp nước có quyền áp dụng giá nước kinh doanh, với mức cao hơn nhiều so với giá sinh hoạt. 

5.2. 1 khối nước trọ bao nhiêu tiền? 

Giá nước tiền trọ bao nhiêu sẽ tùy thuộc vào việc chủ nhà trọ của bạn có đăng ký định mức sử dụng sinh hoạt hay không: 

  • Nếu có đăng ký định mức cho người thuê trọ (theo số người ở), giá nước tính theo bảng giá sinh hoạt lũy tiến như hộ gia đình, ví dụ: 
    • 1 - 4 m³/người: khoảng 9.205,8 VNĐ/m³ (đã bao gồm VAT) 
    • Trên 4 m³/người: giá tăng theo bậc 2 và bậc 3. 
  • Nếu không đăng ký định mức hoặc cho thuê nhưng không kê khai, giá nước có thể bị tính theo giá kinh doanh, dao động từ 18.000 – 20.000 VNĐ/m³ tùy địa phương và đơn vị cấp nước. 

Trên là thông tin mới nhất về giá nước sinh hoạt ở các tỉnh thành phố lớn được cập nhật trong năm 2026. Hy vọng bạn nắm rõ thông tin về giá, cách tính cùng mẹo sử dụng nước để ước tính hóa đơn hàng tháng chính xác, từ đó điều chỉnh thói quen sử dụng nước một cách hợp lý và tiết kiệm. Đừng quên theo dõi mẹo hay quản lý tài chính trên trang Cẩm nang Tài chính số Toàn diện của Home Credit nhé! 
 

-------  

Blog Home Credit - Cẩm nang Tài chính số Toàn diện 

Tài chính không chỉ là những con số mà còn là chìa khóa mở ra sự tử chủ và ổn định trong cuộc sống. Với Blog Cẩm nang Tài chính số Toàn diện, Home Credit sẽ giúp bạn: 

  • Nắm vững kiến thức về tín dụng và nợ để tránh các rủi ro tài chính 
  • Hiểu rõ kiến thức tài chính tổng quan và cách quản lý tài chính cá nhân hiệu quả 
  • Học cách quản lý chi tiêu và kiểm soát dòng tiền, từ kiếm tiền, tiết kiệm cho đến đầu tư theo năng lực, hướng đến độc lập và tự do tài chính 
  • Thực hiện thanh toán dễ dàng, an toàn, từ mua sắm đến các hóa đơn thiết yếu  

Chủ động hiểu về tài chính cũng chính là cách để bạn vững tâm trước mọi quyết định lớn nhỏ. Truy cập trang Cẩm nang Tài chính số Toàn diện của Home Credit ngay hôm nay!

Chia sẻ tới
Từ khóa
Chi tiêu thông minh

Nhật ký liên quan

News thumbnail
Cẩm nang tài chính
News thumbnail
News thumbnail
Xem tất cả
zalo-icon
Footer Logo
Thông tin liên hệ
Hotline Home Credit
Hotline Home Credit1900 633 633
Sản phẩm thẻ và Home PayLater
Sản phẩm thẻ và Home PayLater1900 633 999
Social Media ChannelSocial Media ChannelSocial Media ChannelSocial Media ChannelSocial Media Channel

CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH MTV HOME CREDIT VIỆT NAM

Tầng G, 8 và 10 Tòa nhà Phụ Nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, Phường An Khánh, TP.HCM

Tải ứng dụng Home Credit

Để quản lý khoản vay và nhận các ưu đãi độc quyền trên ứng dụng Home Credit

Tải ngay
DMCA.com Protection Status
© 2023 Bản quyền thuộc về Công ty Tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam. Bằng việc truy cập vào website này, tôi đồng ý với các Chính sách của Home Credit liên quan đến việc xử lý dữ liệu cá nhân của tôi.